Nghĩa tiếng Việt
- Lấy súng quật; tấn công dữ dội.động từ
Ví dụ
-
He tried to pistol-whip the lock open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪstəlˈwɪp/
He tried to pistol-whip the lock open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép