TanroDictionary Sổ từ

pistolet

/ˈpɪstəlɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng ngắn nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the pistolet yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép