Nghĩa tiếng Việt
- Súng ngắn nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the pistolet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪstəlɪt/
She saw the pistolet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép