TanroDictionary Sổ từ

pitched

/pɪtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pitchđộng từ
  2. Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).tính từ

Ví dụ

  1. We pitched the tent near the lake.

  2. The pitched roof shed rain quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép