Nghĩa tiếng Việt
- Lá nắp ấm.danh từ
Ví dụ
-
A pitcher-leaf held rainwater in its cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪtʃɜːˈlif/
A pitcher-leaf held rainwater in its cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép