TanroDictionary Sổ từ

pitches

/pˈɪtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pitchđộng từ

Ví dụ

  1. He pitches the idea with confidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép