TanroDictionary Sổ từ

pitchman

/ˈpɪtʃmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán quán ở vỉa hè.danh từ

Ví dụ

  1. The pitchman sold fruit on the corner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép