Nghĩa tiếng Việt
- Người bán quán ở vỉa hè.danh từ
Ví dụ
-
The pitchman sold fruit on the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪtʃmən/
The pitchman sold fruit on the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép