Nghĩa tiếng Việt
- Hầm bẫy.danh từ
- Cạm bẫy.danh từ
Tiếng Nhật
- 落とし穴おとしあなhố bẫy, cạm bẫy
Ví dụ
-
A wet floor can be a real pitfall.
-
Overconfidence was his biggest pitfall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép