TanroDictionary Sổ từ

pithily

/ˈpɪθili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.D
  2. Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).D

Ví dụ

  1. She spoke pithily during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép