Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.D
- Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).D
Ví dụ
-
She spoke pithily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪθili/
She spoke pithily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép