Nghĩa tiếng Việt
- Không có ruột (cây).tính từ
- Không có tuỷ sống.tính từ
- Yếu đuối, bạc nhược, không có nghị lực.tính từ
Ví dụ
-
The pithless stem broke easily in her hand.
-
The doctor checked the pithless injury carefully.
-
He felt pithless after weeks without rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép