Nghĩa tiếng Việt
- Ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây).tính từ
- Tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống.tính từ
- Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.tính từ
- Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).tính từ
Ví dụ
-
The pithi stem felt soft and full.
-
The pithi plant had a strong core.
-
She stayed pithi and energetic all day.
-
His pithi writing was clear and strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép