TanroDictionary Sổ từ

pithy

/ˈpɪθi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây).tính từ
  2. Tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống.tính từ
  3. Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.tính từ
  4. Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).tính từ

Ví dụ

  1. The pithi stem felt soft and full.

  2. The pithi plant had a strong core.

  3. She stayed pithi and energetic all day.

  4. His pithi writing was clear and strong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép