Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đáng thương, tình trạng đáng thương hại, tình trạng đáng thương xót.danh từ
- Tình trạng đáng khinh.danh từ
Ví dụ
-
The dog looked at us with pitiableness.
-
His pitiableness made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép