Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pityđộng từ
Ví dụ
-
I pitied the lost puppy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪtid/
I pitied the lost puppy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép