TanroDictionary Sổ từ

pities

/ˈpɪtiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pityđộng từ

Ví dụ

  1. She pities anyone who is left out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép