Nghĩa tiếng Việt
- Tàn bạo, nhẫn tâm, không thương xót.D
- Gây gắt, khắc nghiệt; không ngớt.D
Ví dụ
-
They worked pitilessly all day.
-
She spoke pitilessly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép