TanroDictionary Sổ từ

piton

/ˈpiːtɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móc leo núi.danh từ

Ví dụ

  1. The climber fixed a piton in the rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép