Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pitđộng từ
Tiếng Nhật
- ピットhố
Ví dụ
-
The knife pits the metal surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪts/
The knife pits the metal surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép