Nghĩa tiếng Việt
- Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt.danh từ
- Số lượng nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The small harvest was only a pittance for the farmer.
-
She kept only a pittance of money in her purse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép