Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pitđộng từ
- Rỗ hoa (vì đậu mùa).tính từ
- Có hõm; có hốc.tính từ
Ví dụ
-
The fruit pitted the ground below.
-
He had pitted cheeks from illness.
-
The road was pitted with small holes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép