Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pit.động từ
Ví dụ
-
He was pitting the fruit for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɪtɪŋ/
He was pitting the fruit for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép