Nghĩa tiếng Việt
- Người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát).danh từ
Ví dụ
-
The pittite sat near the back row.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪtət/
The pittite sat near the back row.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép