TanroDictionary Sổ từ

pituitous

/ˌpɪtuːˈɪtiːəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy đờm dâi; như đờm dãi; tiết ra chất nhầy.tính từ

Ví dụ

  1. The cough produced a pituitous sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép