TanroDictionary Sổ từ

pitying

/ˈpɪtiɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pity.động từ
  2. Thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn.tính từ

Ví dụ

  1. She kept pitying the lost puppy.

  2. He gave her a pitying smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép