Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pity.động từ
- Thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn.tính từ
Ví dụ
-
She kept pitying the lost puppy.
-
He gave her a pitying smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép