Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pivotđộng từ
Ví dụ
-
The table pivots on one strong leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɪvəts/
The table pivots on one strong leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép