TanroDictionary Sổ từ

pixel

/ˈpɪksl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần tử nhỏ nhất (phần tử ảnh) mà một thiết bị có thể hiện thị trên màn hình, hình ảnh trên màn hình được xây dựng nên từ các phần tử đó.danh từ

Ví dụ

  1. Each pixel on the screen was bright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép