TanroDictionary Sổ từ

pixie

/ˈpɪksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên.danh từ

Ví dụ

  1. A tiny pixie sat on the branch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép