Nghĩa tiếng Việt
- Tiên.danh từ
Ví dụ
-
A pixy danced among the flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪksi/
A pixy danced among the flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép