Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : pizzaz.danh từ
Ví dụ
-
His speech had real pizzazz.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪˈzæz/
His speech had real pizzazz.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép