Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của package (gói đồ, kiện hàng).danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation pkg stands for package.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkepˈɡiːˈes/
The abbreviation pkg stands for package.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép