TanroDictionary Sổ từ

placable

/ˈplækəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ làm cho nguôi; dễ dãi; dễ tha th.tính từ

Ví dụ

  1. Her placable mood made the talk easier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép