Nghĩa tiếng Việt
- Dễ làm cho nguôi; dễ dãi; dễ tha th.tính từ
Ví dụ
-
Her placable mood made the talk easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplækəbəl/
Her placable mood made the talk easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép