Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của placard.động từ
Ví dụ
-
They were placarding the wall with notices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplækɑːdɪŋ/
They were placarding the wall with notices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép