TanroDictionary Sổ từ

placater

/ˈpleɪˌkeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem placate: Xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đidanh từ

Ví dụ

  1. The entry placater points to placate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép