Nghĩa tiếng Việt
- Xem placate: Xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đidanh từ
Ví dụ
-
The entry placater points to placate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪˌkeɪtɜː/
The entry placater points to placate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép