Nghĩa tiếng Việt
- Độ dễ đổ (vữa, bêtông).danh từ
Ví dụ
-
The placeabiliti of the mix was good.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplæsiːəˈbɪləti/
The placeabiliti of the mix was good.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép