TanroDictionary Sổ từ

placebo

/pləˈsiːbəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc trấn yên (để làm yên lòng người bệnh hơn là để chữa bệnh), giả dược.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the placebo today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép