Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc trấn yên (để làm yên lòng người bệnh hơn là để chữa bệnh), giả dược.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the placebo today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pləˈsiːbəʊ/
They discussed the placebo today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép