Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của placeđộng từ
Ví dụ
-
She placed the cup beside the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pleɪst/
She placed the cup beside the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép