TanroDictionary Sổ từ

placed

/pleɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của placeđộng từ

Ví dụ

  1. She placed the cup beside the plate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép