TanroDictionary Sổ từ

placement

/ˈpleɪsmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp đặt, sắp xếp việc làm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her placement in the class was excellent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép