Nghĩa tiếng Việt
- Sắp đặt, sắp xếp việc làm.danh từ
Tiếng Nhật
- 位置付けいちづけsự định vị, vị trí, chỗ đứng
Ví dụ
-
Her placement in the class was excellent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪsmənt/
Her placement in the class was excellent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép