Nghĩa tiếng Việt
- Nhau (đàn bà đẻ).danh từ
- Thực giá noãn.danh từ
Tiếng Nhật
- 胎盤たいばんnhau thai
Ví dụ
-
The doctor examined the placenta after the birth.
-
He kept the placenta on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép