TanroDictionary Sổ từ

placer

/ˈpleɪsɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp sỏi cát có vàng.danh từ

Ví dụ

  1. Gold was found in the placer gravel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép