Nghĩa tiếng Việt
- Miệng túi váy.danh từ
Ví dụ
-
Her key fell through the placket-hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplækətˈhoʊl/
Her key fell through the placket-hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép