Nghĩa tiếng Việt
- Hình tấm (vây).tính từ
- Có vây hình tấm (cá).tính từ
Ví dụ
-
The fish had placoid scales.
-
This placoid fish feels rough to touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép