TanroDictionary Sổ từ

placoid

/ˈplæˌkɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tấm (vây).tính từ
  2. Có vây hình tấm (cá).tính từ

Ví dụ

  1. The fish had placoid scales.

  2. This placoid fish feels rough to touch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép