TanroDictionary Sổ từ

plagiarise

/ˈpleɪdʒəraɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn.động từ

Ví dụ

  1. Do not plagiarise another student's work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép