TanroDictionary Sổ từ

plagiarism

/ˈpleɪdʒərɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn, sự đạo văn.danh từ
  2. Ý ăn cắp, văn ăn cắp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Plagiarism can damage a student's trust.

  2. The teacher found plagiarism in the essay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép