Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn, sự đạo văn.danh từ
- Ý ăn cắp, văn ăn cắp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Plagiarism can damage a student's trust.
-
The teacher found plagiarism in the essay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép