TanroDictionary Sổ từ

plagiotropic

/ˌpleɪdʒiəˈtroʊpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng nghiêng; ăn nghiêng (rễ).danh từ

Ví dụ

  1. The root grew in a plagiotropic direction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép