TanroDictionary Sổ từ

plague-spot

/ˈpleɪɡˈspɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt bệnh dịch.danh từ
  2. Vùng bị bệnh dịch.danh từ
  3. Nguồn gốc của sự sa đoạ hư hỏng; triệu chứng của sự sa đoạ hư hỏng.danh từ

Ví dụ

  1. Doctors marked the plague-spot on the map.

  2. That area became a plague-spot in summer.

  3. Litter can become a plague-spot in the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép