Nghĩa tiếng Việt
- Bị nhiễm dịch bệnh.tính từ
- Gặp tai hoạ.tính từ
Ví dụ
-
The plague-stricken town needed quick help.
-
She felt plague-stricken after losing her job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép