TanroDictionary Sổ từ

plague-stricken

/ˈpleɪɡˈstrɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị nhiễm dịch bệnh.tính từ
  2. Gặp tai hoạ.tính từ

Ví dụ

  1. The plague-stricken town needed quick help.

  2. She felt plague-stricken after losing her job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép