Nghĩa tiếng Việt
- Rầy rà, phiền phức, tệ hại.tính từ
- Quá lắm, ghê gớm.tính từ
- Hết sức, vô cùng, rất đỗi.D
Ví dụ
-
The long delay was truly plaguy.
-
That is a plaguy hard puzzle.
-
He was plaguy glad to see his old friends.
-
to be plaguy glad to get back again
rất đỗi vui sướng lại được trở về
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép