TanroDictionary Sổ từ

plaguy

/ˈpleɪɡi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rầy rà, phiền phức, tệ hại.tính từ
  2. Quá lắm, ghê gớm.tính từ
  3. Hết sức, vô cùng, rất đỗi.D

Ví dụ

  1. The long delay was truly plaguy.

  2. That is a plaguy hard puzzle.

  3. He was plaguy glad to see his old friends.

  4. to be plaguy glad to get back again

    rất đỗi vui sướng lại được trở về

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép