TanroDictionary Sổ từ

plaid

/plæd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn choàng len sọc vuông; áo choàng len sọc vuông (của người Ê-cốt).danh từ
  2. Ca rô (áo).danh từ
  3. Hàng len sọc vuông (để làm khăn choàng, may áo choàng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a warm plaid around her shoulders.

  2. His plaid shirt had blue squares.

  3. The scarf was made from soft plaid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép