Nghĩa tiếng Việt
- Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).danh từ
Ví dụ
-
The plainchant sounded clear during the morning service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép