Nghĩa tiếng Việt
- Người đồng bằng, người miền xuôi.danh từ
Ví dụ
-
The plainsman knew the open land well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪnzmən/
The plainsman knew the open land well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép