TanroDictionary Sổ từ

plaintext

/ˈpleɪnˌtɛkst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The file showed the plaintext message.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép