Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên đơn, người đứng kiện.danh từ
Tiếng Nhật
- 原告げんこくnguyên đơn
Ví dụ
-
The plaintiff spoke clearly in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪntɪf/
The plaintiff spoke clearly in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép