TanroDictionary Sổ từ

plaintiff

/ˈpleɪntɪf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên đơn, người đứng kiện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plaintiff spoke clearly in court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép